Chứng nhận IEQAS (xuất sắc) · 43 trường đại học Hàn Quốc

    43 trường có tên trong danh sách IEQAS xuất sắc. Chứng nhận xuất sắc được công bố riêng với chứng nhận hệ cấp bằng và khóa tiếng Hàn, và không bao trùm chứng nhận tiếng Hàn — trong danh sách này có cả trường không mở khóa tiếng Hàn (danh sách NIIED, tính đến 2026-03-03). Học phí năm trung vị là ₩8,033,700 (~₫146,067,273), tỷ lệ chỗ ở ký túc xá trung vị là 17.1%, tổng cộng 53.647 du học sinh đang theo học, và danh sách xếp từ trường có nhiều du học sinh nhất.

    Khuôn viên Korea UniversityKorea University

    Korea University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 4,471

    Học phí ₩9,091,400 (~₫165,298,182)

    Khuôn viên Hanyang UniversityHanyang University

    Hanyang University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 3,988

    Học phí ₩9,289,900 (~₫168,907,273)

    Khuôn viên Sungkyunkwan UniversitySungkyunkwan University

    Sungkyunkwan University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 3,911

    Học phí ₩9,145,500 (~₫166,281,818)

    Khuôn viên Kyung Hee UniversityKyung Hee University

    Kyung Hee University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 3,535

    Học phí ₩8,701,100 (~₫158,201,818)

    Khuôn viên Keimyung UniversityKeimyung University

    Keimyung University

    Daegu · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 3,044

    Học phí ₩8,236,600 (~₫149,756,364)

    Khuôn viên Sejong UniversitySejong University

    Sejong University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcKý túc xáViện tiếng Hàn

    Sinh viên quốc tế 2,844

    Học phí ₩8,651,000 (~₫157,290,909)

    Khuôn viên Dongguk UniversityDongguk University

    Dongguk University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 2,691

    Học phí ₩8,656,300 (~₫157,387,273)

    Khuôn viên Ajou UniversityAjou University

    Ajou University

    Gyeonggi · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 2,411

    Học phí ₩9,093,200 (~₫165,330,909)

    Khuôn viên Konkuk UniversityKonkuk University

    Konkuk University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcKý túc xáViện tiếng Hàn

    Sinh viên quốc tế 2,228

    Học phí ₩8,986,000 (~₫163,381,818)

    Khuôn viên Sun Moon UniversitySun Moon University

    Sun Moon University

    Chungnam · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 2,200

    Học phí ₩8,244,300 (~₫149,896,364)

    Khuôn viên Ewha Womans UniversityEwha Womans University

    Ewha Womans University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 2,089

    Học phí ₩9,311,400 (~₫169,298,182)

    Khuôn viên Kyungsung UniversityKyungsung University

    Kyungsung University

    Busan · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 1,966

    Học phí ₩7,561,400 (~₫137,480,000)

    1 / 4