Chonnam National University

    Chonnam National University

    Jeonnam · Quốc lập

    Ký túc xá

    Thông tin & thống kê trường

    Năm thành lập
    1917
    Sinh viên
    16,391
    Sinh viên quốc tế
    960
    Tỷ lệ việc làm
    57.6% (2025)
    Tỷ lệ nhập học
    99.9%
    Tỉ lệ chọi tuyển sinh
    7.4 : 1
    Sinh viên/giảng viên
    18.94
    Học bổng/sinh viên (năm)
    ₩3,314,028 (~₫60,255,055)
    Tỉ lệ chỗ ở ký túc xá
    23.2%
    Chỉ tiêu tuyển sinh
    3,673
    Số sinh viên tốt nghiệp
    3,565
    Số giảng viên cơ hữu
    1,190
    Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo chỉ tiêu)
    99%
    Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo sinh viên đang học)
    98.18%
    Tỷ lệ giờ giảng do giảng viên cơ hữu đảm nhiệm
    59.8%
    Chi phí đào tạo mỗi sinh viên
    ₩26,483,100 (~₫481,510,909)
    Số đầu sách mỗi sinh viên
    86.7
    Địa chỉ
    전남 여수시 둔덕동 산 96-1
    Viện tiếng Hàn
    -

    Ngành học

    Nhân văn

    • Khoa Quốc tế (Chuyên ngành Tiếng Anh)(bachelor)
    • Khoa Quốc tế (Chuyên ngành Nhật Bản)(bachelor)
    • Khoa Quốc tế (Chuyên ngành Trung Quốc)(bachelor)
    • Khoa Văn hóa Nội dung(bachelor)

    Kỹ thuật

    • Khoa Cơ khí Thiết kế Kỹ thuật(bachelor)
    • Department of Refrigeration and Air-Conditioning Engineering(bachelor)
    • Khoa Công nghiệp Công nghệ Tích hợp Kỹ thuật(bachelor)
    • Khoa Sự sống Kỹ thuật công nghiệp(bachelor)
    • Khoa Kỹ thuật Vật liệu Hóa dầu(bachelor)
    • Khoa Thông minh Tích hợp Quy trình Kỹ thuật(bachelor)

    Khoa học tự nhiên

    • Khoa Đại dương Tích hợp Khoa học(bachelor)
    • Khoa Thần họch học nuôi trồng thủy sản(bachelor)
    • Khoa Đại dương Công nghệ sinh học Thực phẩm(bachelor)
    • Khoa Quản lý Sản xuất Biển(bachelor)

    Khoa học xã hội

    • Khoa Đại dương Cảnh sát(bachelor)

    Kinh tế

    • Khoa Logistics Giao thông(bachelor)
    • Khoa Toàn cầu Kinh doanh(bachelor)
    • Khoa Văn hóa Quản trị du lịch(bachelor)
    • Khoa Thủy sản Đại dương Công nghiệp Du lịch Giải trí Tích hợp(bachelor)

    Nghệ thuật

    • Khoa Kiến trúc Thiết kế(bachelor)

    Y học

    • Khoa Y Kỹ thuật(bachelor)
    • Khoa Thủy sản Sự sống Y học(bachelor)

    Khác

    • Khoa Quốc tế(bachelor)
    • Gitamojipdanwi(bachelor)

    Chi phí

    Học phí

    ₩4,222,800 (~₫76,778,182)

    Chi phí sinh hoạt

    -

    TOPIK tối thiểu

    -

    Tỷ giá chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với thực tế · Cập nhật ngày 2026-07-01

    Nhập học

    Lệ phí nộp hồ sơ: -Cập nhật lần cuối 2026-09
    Đăng ký tư vấn miễn phí