Chứng nhận IEQAS (hệ cấp bằng) · 187 trường đại học Hàn Quốc

    187 trường được xác nhận trong danh sách IEQAS hệ cấp bằng. IEQAS (chế độ chứng nhận năng lực quốc tế hóa giáo dục) được công bố thành ba danh sách riêng — hệ cấp bằng, khóa tiếng Hàn và xuất sắc — và trang này chỉ gồm các trường đối chiếu được với khối hệ cấp bằng trong danh sách NIIED (tính đến 2026-03-03). Học phí năm trung vị là ₩7,506,700 (~₫136,485,455), tỷ lệ chỗ ở ký túc xá trung vị là 19.7%, tổng cộng 149.458 du học sinh đang theo học, và danh sách xếp từ trường có nhiều du học sinh nhất.

    Khuôn viên Seojeong UniversitySeojeong University

    Seojeong University

    Gyeonggi · Tư thục

    IEQAS (hệ cấp bằng)Ký túc xáViện tiếng Hàn

    Sinh viên quốc tế 5,092

    Học phí ₩6,310,400 (~₫114,734,545)

    Khuôn viên Gachon UniversityGachon University

    Gachon University

    Gyeonggi · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)Ký túc xáViện tiếng Hàn

    Sinh viên quốc tế 4,996

    Học phí ₩9,094,400 (~₫165,352,727)

    Khuôn viên Yonsei UniversityYonsei University

    Yonsei University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)Có giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xáViện tiếng Hàn

    Sinh viên quốc tế 4,740

    Học phí ₩9,957,800 (~₫181,050,909)

    Khuôn viên Korea UniversityKorea University

    Korea University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 4,471

    Học phí ₩9,091,400 (~₫165,298,182)

    Khuôn viên Hanyang UniversityHanyang University

    Hanyang University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 3,988

    Học phí ₩9,289,900 (~₫168,907,273)

    Khuôn viên Sungkyunkwan UniversitySungkyunkwan University

    Sungkyunkwan University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 3,911

    Học phí ₩9,145,500 (~₫166,281,818)

    Khuôn viên Kyung Hee UniversityKyung Hee University

    Kyung Hee University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 3,535

    Học phí ₩8,701,100 (~₫158,201,818)

    Khuôn viên Keimyung UniversityKeimyung University

    Keimyung University

    Daegu · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 3,044

    Học phí ₩8,236,600 (~₫149,756,364)

    Khuôn viên Hankuk University of Foreign StudiesHankuk University of Foreign Studies
    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)Có giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xáViện tiếng Hàn

    Sinh viên quốc tế 2,949

    Học phí ₩7,791,800 (~₫141,669,091)

    Khuôn viên Sejong UniversitySejong University

    Sejong University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcKý túc xáViện tiếng Hàn

    Sinh viên quốc tế 2,844

    Học phí ₩8,651,000 (~₫157,290,909)

    Khuôn viên Dongguk UniversityDongguk University

    Dongguk University

    Seoul · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)IEQAS xuất sắcCó giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xá

    Sinh viên quốc tế 2,691

    Học phí ₩8,656,300 (~₫157,387,273)

    Khuôn viên Hanyang UniversityHanyang University

    Hanyang University

    Gyeonggi · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)Có giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xáViện tiếng Hàn

    Sinh viên quốc tế 2,503

    Học phí ₩9,281,800 (~₫168,760,000)

    1 / 16