Hanyang University

    Hanyang University

    Gyeonggi · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)Có giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xáViện tiếng Hàn

    Thông tin & thống kê trường

    Năm thành lập
    1979
    Sinh viên
    10,890
    Sinh viên quốc tế
    2,503
    Tỷ lệ việc làm
    67.5% (2025)
    Tỷ lệ nhập học
    99.8%
    Tỉ lệ chọi tuyển sinh
    14.9 : 1
    Sinh viên/giảng viên
    23.66
    Học bổng/sinh viên (năm)
    ₩4,313,001 (~₫78,418,200)
    Tỉ lệ chỗ ở ký túc xá
    21.8%
    Chỉ tiêu tuyển sinh
    2,019
    Số sinh viên tốt nghiệp
    2,260
    Số giảng viên cơ hữu
    415
    Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo chỉ tiêu)
    88.87%
    Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo sinh viên đang học)
    65.77%
    Tỷ lệ giờ giảng do giảng viên cơ hữu đảm nhiệm
    58.6%
    Chi phí đào tạo mỗi sinh viên
    ₩24,554,800 (~₫446,450,909)
    Số đầu sách mỗi sinh viên
    79.9
    Địa chỉ
    경기 안산시 상록구 한양대학로 55 (사동, 한양대학교)
    Mạng xã hội
    InstagramYouTube

    Ngành học

    Nhân văn

    • Khoa Văn hóa Nội dung(bachelor)

    Kỹ thuật

    • Chuyên ngành Kiến trúc(bachelor)
    • Khoa Robot Kỹ thuật(bachelor)
    • Trường Kỹ thuật Tích hợp thông minh, Chuyên ngành Tích hợp Xây dựng thông minh (Smart Construction)(bachelor)
    • Khoa Trí tuệ nhân tạo(bachelor)
    • Khoa Điện tử Kỹ thuật(bachelor)
    • Khoa Kỹ thuật tích hợp bán dẫn thế hệ mới (Chuyên ngành Kỹ thuật bán dẫn · màn hình)(bachelor)

    Khoa học tự nhiên

    • Khoa Tích hợp Thuốc mới Thần họch học (Chuyên ngành Dược phẩm Phân tử)(bachelor)

    Khoa học xã hội

    • Khoa Media(bachelor)
    • Khoa Văn hóa Nhân học(bachelor)

    Kinh tế

    • Khoa Kinh tế học(bachelor)
    • Khoa Công nghiệp Quản trị kinh doanh Kỹ thuật(bachelor)
    • Khoa Quảng cáo Quan hệ công chúng(bachelor)
    • Khoa Quản trị kinh doanh(bachelor)
    • Khoa Giao thông Logistics Kỹ thuật(bachelor)
    • Khoa Toàn cầu Văn hóa Thương mại(bachelor)

    Nghệ thuật

    • Nhóm ngành Thiết kế(bachelor)
    • Khoa học thể thao(bachelor)
    • Khoa Âm nhạc ứng dụng(bachelor)
    • Khoa Múa Nghệ thuật(bachelor)

    Khác

    • Khoa ICT Tích hợp(bachelor)

    Chi phí

    Học phí

    ₩9,281,800 (~₫168,760,000)

    Chi phí sinh hoạt

    -

    TOPIK tối thiểu

    -

    Tỷ giá chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với thực tế · Cập nhật ngày 2026-07-01

    Nhập học

    Lệ phí nộp hồ sơ: -Cập nhật lần cuối 2026-09
    Đăng ký tư vấn miễn phí