
Dankook University
Chungnam · Tư thục
Có giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xáViện tiếng Hàn
Thông tin & thống kê trường
- Năm thành lập
- 1947
- Sinh viên
- 10,548
- Sinh viên quốc tế
- 147
- Tỷ lệ việc làm
- 63.1% (2025)
- Tỷ lệ nhập học
- 99.5%
- Tỉ lệ chọi tuyển sinh
- 10.1 : 1
- Sinh viên/giảng viên
- 21.52
- Học bổng/sinh viên (năm)
- ₩3,825,756 (~₫69,559,200)
- Tỉ lệ chỗ ở ký túc xá
- 20.3%
- Chỉ tiêu tuyển sinh
- 2,391
- Số sinh viên tốt nghiệp
- 2,511
- Số giảng viên cơ hữu
- 528
- Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo chỉ tiêu)
- 90.88%
- Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo sinh viên đang học)
- 87.71%
- Tỷ lệ giờ giảng do giảng viên cơ hữu đảm nhiệm
- 60.8%
- Số đầu sách mỗi sinh viên
- 0
- Địa chỉ
- 충남 천안시 동남구 단대로 119 (안서동, 단국대학교천안캠퍼스)
- Viện tiếng Hàn
- Trang web viện tiếng Hàn
- korno@dankook.ac.kr
- Mạng xã hội
Ngành học
Nhân văn
- Trường Ngoại ngữ(bachelor)
- Chuyên ngành Phương Đônghwa(bachelor)
- Chuyên ngành Châu Á Trung Đông Beteunam(bachelor)
- Chuyên ngành Châu Á Trung Đông Nhật Bản(bachelor)
- Khoa Sáng tác văn học(bachelor)
- Khoa Toàn cầu Tiếng Hàn(bachelor)
Kỹ thuật
- Sự sống Kỹ thuật Đại học(bachelor)
- Chuyên ngành Sự sống Tài nguyên Sikryang Sự sống Kỹ thuật(bachelor)
- Khoa học y sinh Kỹ thuật(bachelor)
- Chuyên ngành Khoa học y sinh Kỹ thuật Khoa học y sinh Kỹ thuật(bachelor)
- Trường Giáo dục Khai phóng (Ngành Kỹ thuật)(bachelor)
- Khoa Thực phẩm Kỹ thuật(bachelor)
Khoa học tự nhiên
- Khoa Sự sống Tài nguyên(bachelor)
- Trường Giáo dục Khai phóng (Ngành Khoa học Tự nhiên)(bachelor)
- Chuyên ngành Khoa học sự sống Khoa học sự sống(bachelor)
- Khoa Hóa học(bachelor)
- Khoa học Công nghệ Đại học(bachelor)
- Khoa Vật lý(bachelor)
Khoa học xã hội
- Khoa Chính sách công(bachelor)
- Khoa Phúc lợi xã hội(bachelor)
- Khoa Tâm lý Trị liệu(bachelor)
- Khoa Quân sự Thủy quân Lục chiến(bachelor)
Kinh tế
- Khoa Thể thao Quản trị kinh doanh(bachelor)
- Trường Giáo dục Khai phóng (Ngành Nhân văn-Xã hội)(bachelor)
- Khoa Quản trị kinh doanh Kỹ thuật(bachelor)
- Khoa Môi trường Tài nguyên Kinh tế học(bachelor)
Nghệ thuật
- Chuyên ngành Taekwondo, Khoa Thể thao quốc tế(bachelor)
- Khoa Thể thao đời sống(bachelor)
- Chuyên ngành Thủ công mỹ nghệ(bachelor)
- Khoa Mỹ thuật(bachelor)
- Nghệ thuậtdae(bachelor)
- Khoa học thể thao Đại học(bachelor)
Y học
- Khoa Vệ sinh răng miệng(bachelor)
- Khoa Điều dưỡng(bachelor)
- Trường Dược học(bachelor)
- Chuyên ngành Quốc tế Thể thao Vận độngcheo Phòng chống thảm họa Hwal(bachelor)
- Khoa Dược học(bachelor)
- Trường Giáo dục Khai phóng (Ngành Y học)(bachelor)
Khác
- Gitamojipdanwi(bachelor)
- Trường Nha khoa(bachelor)
- Khoa Châu Á Trung Đông(bachelor)
- Chuyên ngành Châu Á Trung Đông(bachelor)
- Khoa châu Âu và Mỹ Latinh(bachelor)
- Chuyên ngành Châu Âu và Trung Nam Mỹ Đức(bachelor)
Chi phí
Học phí
₩8,922,900 (~₫162,234,545)
Chi phí sinh hoạt
-
TOPIK tối thiểu
-
Tỷ giá chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với thực tế · Cập nhật ngày 2026-07-01
Nhập học
Lệ phí nộp hồ sơ: -Cập nhật lần cuối 2026-09
