Hongik University

    Hongik University

    Sejong · Tư thục

    Ký túc xá

    Thông tin & thống kê trường

    Năm thành lập
    1946
    Sinh viên
    5,518
    Sinh viên quốc tế
    86
    Tỷ lệ việc làm
    63.4% (2025)
    Tỷ lệ nhập học
    99.9%
    Tỉ lệ chọi tuyển sinh
    6.8 : 1
    Sinh viên/giảng viên
    28.8
    Học bổng/sinh viên (năm)
    ₩4,809,186 (~₫87,439,745)
    Tỉ lệ chỗ ở ký túc xá
    20.1%
    Chỉ tiêu tuyển sinh
    1,330
    Số sinh viên tốt nghiệp
    1,220
    Số giảng viên cơ hữu
    193
    Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo chỉ tiêu)
    72.01%
    Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo sinh viên đang học)
    69.18%
    Tỷ lệ giờ giảng do giảng viên cơ hữu đảm nhiệm
    67.4%
    Số đầu sách mỗi sinh viên
    0
    Địa chỉ
    세종특별자치시 조치원읍 세종로 2639
    Viện tiếng Hàn
    -

    Ngành học

    Kỹ thuật

    • Khoa Kỹ thuật kiến trúc(bachelor)
    • Chuyên ngành Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật kiến trúc(bachelor)
    • Khoa Phần mềm Tích hợp(bachelor)
    • Khoa Điện tử Điện Tích hợp Kỹ thuật(bachelor)
    • Khoa Kỹ thuật Đóng tàu và Hàng hải(bachelor)
    • Khoa Cơ khí Kỹ thuật thông tin(bachelor)

    Kinh tế

    • Khoa Quảng cáo Quan hệ công chúng(bachelor)
    • Chuyên ngành Tích hợp Chuyên ngành Dữ liệu lớn Kinh doanh(bachelor)
    • Khoa Kinh tế và kinh doanh(bachelor)
    • School of Business and Economics, Global Management Major(bachelor)
    • Chuyên ngành Kinh tế và kinh doanh Tài chính Bảo hiểm(bachelor)
    • Chuyên ngành Kinh tế và kinh doanh Kế toán(bachelor)

    Nghệ thuật

    • Chuyên ngành Kỹ thuật kiến trúc Kiến trúc Thiết kế (5 năm)(bachelor)
    • Khoa Game(bachelor)
    • Chuyên ngành Game Đồ họa Thiết kế (Mỹ thuật)(bachelor)
    • Chuyên ngành Game Phần mềm (Kỹ thuật)(bachelor)
    • Khoa Công nghiệp Thể thao(bachelor)
    • Chuyên ngành Tích hợp Chuyên ngành Ô tô Công nghệ Tích hợp Thiết kế(bachelor)

    Khác

    • Chuyên ngành tự do, Cơ sở Sejong(bachelor)
    • Khoa Giáo dục đại cương(bachelor)
    • Gitamojipdanwi(bachelor)
    • Chuyên ngành Tự chọn (Đại học Khoa học Công nghệ)(bachelor)

    Chi phí

    Học phí

    ₩9,244,400 (~₫168,080,000)

    Chi phí sinh hoạt

    -

    TOPIK tối thiểu

    -

    Tỷ giá chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với thực tế · Cập nhật ngày 2026-07-01

    Nhập học

    Lệ phí nộp hồ sơ: -Cập nhật lần cuối 2026-09
    Đăng ký tư vấn miễn phí