
Korea University
Sejong · Tư thục
IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)Ký túc xáViện tiếng Hàn
Thông tin & thống kê trường
- Năm thành lập
- 1980
- Sinh viên
- 6,714
- Sinh viên quốc tế
- 596
- Tỷ lệ việc làm
- 59.9% (2025)
- Tỷ lệ nhập học
- 100%
- Tỉ lệ chọi tuyển sinh
- 8.6 : 1
- Sinh viên/giảng viên
- 26.99
- Học bổng/sinh viên (năm)
- ₩3,968,998 (~₫72,163,600)
- Tỉ lệ chỗ ở ký túc xá
- 35.6%
- Chỉ tiêu tuyển sinh
- 1,626
- Số sinh viên tốt nghiệp
- 1,424
- Số giảng viên cơ hữu
- 257
- Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo chỉ tiêu)
- 80.82%
- Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo sinh viên đang học)
- 69.46%
- Tỷ lệ giờ giảng do giảng viên cơ hữu đảm nhiệm
- 61.3%
- Chi phí đào tạo mỗi sinh viên
- ₩22,191,600 (~₫403,483,636)
- Số đầu sách mỗi sinh viên
- 63.5
- Địa chỉ
- 세종특별자치시 세종로 2511
- Viện tiếng Hàn
- Trang web viện tiếng Hàn
Ngành học
Nhân văn
- Khoa Văn hóa Di sản Tích hợp(bachelor)
Kỹ thuật
- Khoa Dữ liệu lớn Khoa học(bachelor)
- Khoa Thông minh Bán dẫn Kỹ thuật(bachelor)
- Khoa Kỹ thuật số Chăm sóc sức khỏe Kỹ thuật(bachelor)
- Khoa Thông minh Đô thị(bachelor)
- Khoa Bán dẫn Vật lý(bachelor)
- Khoa Sự sống Kỹ thuật thông tin(bachelor)
Khoa học tự nhiên
- Khoa Khoa học Toán học Ứng dụng(bachelor)
Khoa học xã hội
- Khoa Hành chính Chính phủ(bachelor)
- Khoa Công cộng Xã hội và Thống nhất Ngoại giao(bachelor)
Kinh tế
- Khoa Tích hợp Quản trị kinh doanh(bachelor)
- Chuyên ngành Kinh tế Thống kê (Nhân văn) Kinh tế Chính sách(bachelor)
Nghệ thuật
- Khoa Quốc tế Thể thao(bachelor)
Y học
- Khoa Thuốc mới hội tụ tiên tiến(bachelor)
- Khoa Văn hóa Sáng tạo(bachelor)
Khác
- Khoa Pyojun và Tri thức(bachelor)
- Khoa Toàn cầu(bachelor)
- Khoa Tương lai Di chuyển thông minh(bachelor)
Chi phí
Học phí
₩9,214,300 (~₫167,532,727)
Chi phí sinh hoạt
-
TOPIK tối thiểu
-
Tỷ giá chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với thực tế · Cập nhật ngày 2026-07-01
Nhập học
Lệ phí nộp hồ sơ: -Cập nhật lần cuối 2026-09
