Dongguk University

    Dongguk University

    Gyeongbuk · Tư thục

    IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)Ký túc xáViện tiếng Hàn

    Thông tin & thống kê trường

    Năm thành lập
    1979
    Sinh viên
    6,898
    Sinh viên quốc tế
    420
    Tỷ lệ việc làm
    60.7% (2025)
    Tỷ lệ nhập học
    99.9%
    Tỉ lệ chọi tuyển sinh
    6.3 : 1
    Sinh viên/giảng viên
    26.75
    Học bổng/sinh viên (năm)
    ₩4,429,826 (~₫80,542,291)
    Tỉ lệ chỗ ở ký túc xá
    25.9%
    Chỉ tiêu tuyển sinh
    1,825
    Số sinh viên tốt nghiệp
    1,358
    Số giảng viên cơ hữu
    300
    Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo chỉ tiêu)
    75.38%
    Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo sinh viên đang học)
    80.43%
    Tỷ lệ giờ giảng do giảng viên cơ hữu đảm nhiệm
    59.4%
    Chi phí đào tạo mỗi sinh viên
    ₩16,537,500 (~₫300,681,818)
    Số đầu sách mỗi sinh viên
    117.8
    Địa chỉ
    경북 경주시 동대로 123 (석장동, 동국대학교WISE캠퍼스)
    Mạng xã hội
    YouTube

    Ngành học

    Nhân văn

    • Phật giáogyo(master)
    • Chuyên ngành Phật giáo(bachelor)
    • Buddhist Culture Content Major(bachelor)
    • Phật giáosa(master)
    • Ứng dụngbulgyo(master)
    • Hàn Quốcsa(master)

    Kỹ thuật

    • Khoa Điện tử và Thông tin và truyền thông Kỹ thuật(bachelor)
    • Khoa Năng lượng ‧ Điện Kỹ thuật(bachelor)
    • Chuyên ngành Ô tô Vật liệubupum Kỹ thuật(bachelor)
    • Năng lượng tái tạo(doctor)
    • Hạt nhân(doctor)
    • Green Energy Condition Diagnostics(doctor)

    Khoa học tự nhiên

    • Hóa sinh(doctor)
    • Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan(doctor)
    • Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan(master)
    • Ứng dụngmi Thần họch học(master)
    • Yugi Hóa học(master)
    • Thống kê(master)

    Khoa học xã hội

    • Chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy Phòng chống thảm họa(bachelor)
    • Trẻ em và Thanh thiếu niên Tâm lý Tư vấn(doctor)
    • Trẻ em và Thanh thiếu niên Tâm lý Tư vấn(master)
    • Chính sách(master)
    • Phúc lợi xã hội(master)
    • Hành chính công(doctor)

    Kinh tế

    • Toàn cầu Kinh doanh(doctor)
    • Toàn cầu Kinh doanh(master)
    • Khoa Quản trị kinh doanh(bachelor)
    • Khoa Kế toán Thuế(bachelor)
    • Khoa Thông tin Quản trị kinh doanh(bachelor)
    • Quản trị kinh doanh Thông tin(doctor)

    Giáo dục

    • Ngoại ngữ như Tiếng Hàn Giáo dục(master)
    • Ngoại ngữ như Tiếng Hàn Giáo dục(doctor)
    • Giáo dục mầm non(master)
    • Giáo dục mầm non(doctor)
    • Khoa Giáo dục mầm non(bachelor)
    • Khoa Gia đình Giáo dục(bachelor)

    Nghệ thuật

    • Chuyên ngành Khoa học thể thao(bachelor)
    • Chuyên ngành Thiết kế Vườn(doctor)
    • Chuyên ngành Thiết kế Vườn(master)
    • Buddhist Art(master)
    • Hội họa(master)
    • Thiết kế truyền thông thị giác(master)

    Y học

    • Chuyên ngành An toàn Y tế công cộng(bachelor)
    • Chuyên ngành Y học thể thao(bachelor)
    • Điều dưỡng(doctor)
    • Điều dưỡng(master)

    Khác

    • Khảo cổ(master)
    • Khảo cổ(doctor)
    • Khoa Wepmunye(bachelor)
    • Thông tin Công nghệ(doctor)
    • Phân tử Mgiải tríok(master)
    • Máy gia tốc(master)

    Chi phí

    Học phí

    ₩8,417,800 (~₫153,050,909)

    Chi phí sinh hoạt

    -

    TOPIK tối thiểu

    -

    Tỷ giá chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với thực tế · Cập nhật ngày 2026-07-01

    Nhập học

    Lệ phí nộp hồ sơ: -Cập nhật lần cuối 2026-09
    Đăng ký tư vấn miễn phí