
Konkuk University
Chungbuk · Tư thục
IEQAS (hệ cấp bằng)Ký túc xáViện tiếng Hàn
Thông tin & thống kê trường
- Năm thành lập
- 1980
- Sinh viên
- 7,190
- Sinh viên quốc tế
- 218
- Tỷ lệ việc làm
- 63.2% (2025)
- Tỷ lệ nhập học
- 99.9%
- Tỉ lệ chọi tuyển sinh
- 10.8 : 1
- Sinh viên/giảng viên
- 17.43
- Học bổng/sinh viên (năm)
- ₩4,326,841 (~₫78,669,836)
- Tỉ lệ chỗ ở ký túc xá
- 30.2%
- Chỉ tiêu tuyển sinh
- 1,629
- Số sinh viên tốt nghiệp
- 1,662
- Số giảng viên cơ hữu
- 407
- Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo chỉ tiêu)
- 115.63%
- Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo sinh viên đang học)
- 105.44%
- Tỷ lệ giờ giảng do giảng viên cơ hữu đảm nhiệm
- 61.1%
- Chi phí đào tạo mỗi sinh viên
- ₩17,732,500 (~₫322,409,091)
- Số đầu sách mỗi sinh viên
- 98
- Địa chỉ
- 충청북도 충주시 충원대로 268
- Viện tiếng Hàn
- Trang web viện tiếng Hàn
- sungsu@kku.ac.kr
Ngành học
Nhân văn
- Department of Children's Literature and Korean Language and Culture(bachelor)
- Khoa Thư viện và thông tin(bachelor)
- Khoa Văn hóa Nội dung(bachelor)
- Khoa Tiếng Anh Văn hóa(bachelor)
Kỹ thuật
- Khoa Sự sống Kỹ thuật(bachelor)
- Khoa ICT Tích hợp Kỹ thuật(bachelor)
- Khoa Cơ điện tử Kỹ thuật(bachelor)
- Khoa Máy tính Kỹ thuật(bachelor)
Khoa học tự nhiên
- Khoa Thực phẩm(bachelor)
- Khoa Công nghệ sinh học Tích hợp Khoa học(bachelor)
- Khoa Ứng dụng Hóa học(bachelor)
- Khoa Thân thiện môi trường Khoa học(bachelor)
Khoa học xã hội
- Khoa Cảnh sát(bachelor)
- Khoa Phúc lợi xã hội(bachelor)
- Khoa Phòng cháy chữa cháy Phòng chống thảm họa Tích hợp(bachelor)
- Khoa Báo chí và phát thanh truyền hình(bachelor)
- Khoa Media Nội dung(bachelor)
- Khoa Media(bachelor)
Kinh tế
- Khoa Quốc tế Kinh doanh(bachelor)
- Khoa Quản trị kinh doanh(bachelor)
- Khoa Kinh tế Thương mại(bachelor)
Giáo dục
- Khoa Giảng dạyjik(bachelor)
- Khoa Giáo dục mầm non(bachelor)
Nghệ thuật
- Khoa Thiết kế(bachelor)
- Khoa Làm đẹp Mỹ phẩm(bachelor)
- Khoa Thể thao Sức khỏe(bachelor)
- Khoa Thiết kế công nghiệp(bachelor)
- Khoa Sigak Hình ảnh Thiết kế(bachelor)
- Khoa Thiết kế nội thất(bachelor)
Y học
- Khoa Dự bị y khoa(bachelor)
- Khoa Y (Khối tự nhiên)(bachelor)
- Khoa Điều dưỡng(bachelor)
- Khoa Công nghệ sinh học Y Dược học(bachelor)
- Khoa Công nghệ sinh học Y sinh Kỹ thuật(bachelor)
Khác
- Giáo dục đại cươngdae(bachelor)
- Gitamojipdanwi(bachelor)
- Khoa Xanh Công nghệ Tích hợp(bachelor)
- Khoa Golf Công nghiệp(bachelor)
Chi phí
Học phí
₩8,838,600 (~₫160,701,818)
Chi phí sinh hoạt
-
TOPIK tối thiểu
-
Tỷ giá chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với thực tế · Cập nhật ngày 2026-07-01
Nhập học
Lệ phí nộp hồ sơ: -Cập nhật lần cuối 2026-09
