
Myongji University Humanities Campus
Seoul · Tư thục
IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)Ký túc xáViện tiếng Hàn
Thông tin & thống kê trường
- Năm thành lập
- 1948
- Sinh viên
- 7,530
- Sinh viên quốc tế
- 2,127
- Tỷ lệ việc làm
- 65.1% (2025)
- Tỷ lệ nhập học
- 99.9%
- Tỉ lệ chọi tuyển sinh
- 12.4 : 1
- Sinh viên/giảng viên
- 31.04
- Học bổng/sinh viên (năm)
- ₩3,620,720 (~₫65,831,273)
- Tỉ lệ chỗ ở ký túc xá
- 13.8%
- Chỉ tiêu tuyển sinh
- 1,263
- Số sinh viên tốt nghiệp
- 1,970
- Số giảng viên cơ hữu
- 249
- Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo chỉ tiêu)
- 75.53%
- Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo sinh viên đang học)
- 62.19%
- Tỷ lệ giờ giảng do giảng viên cơ hữu đảm nhiệm
- 58.9%
- Số đầu sách mỗi sinh viên
- 0
- Địa chỉ
- 서울 서대문구 거북골로 34 (남가좌동, 명지대학교)
- Viện tiếng Hàn
- Trang web viện tiếng Hàn
- kli@mju.ac.kr
Ngành học
Nhân văn
- Khoa Sáng tác văn học(master)
- Khoa Sáng tác văn học(bachelor)
- Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc(bachelor)
- Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn học Anh(bachelor)
- Chuyên ngành Thư viện và thông tin(bachelor)
- Chuyên ngành Toàn cầu Văn hóa Nội dung(bachelor)
Kỹ thuật
- Khoa Kỹ thuật hóa học(doctor)
- Khoa Gốm sứnghệ thuật Kỹ thuật(master)
- Data Archiving Major(master)
- Chuyên ngành Khoa học dữ liệu(bachelor)
- Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo(bachelor)
- Khoa Vật liệu mới Kỹ thuật(master)
Khoa học tự nhiên
- Chuyên ngành Ứng dụng Thống kê(bachelor)
- Khoa Sức khỏe Khoa học Công nghiệp(master)
- Khoa Dinh dưỡng thực phẩm(master)
- Khoa Vật lý(master)
- Chương trình hợp tác liên khoa Điều biến Thần họch học (Biomodulation)(master)
- Khoa Dinh dưỡng thực phẩm(doctor)
Khoa học xã hội
- Khoa Luật(master)
- Chuyên ngành Trẻ em(bachelor)
- Khoa Tâm lý tư vấn(master)
- Khoa Trẻ em Tâm lý Trị liệu(master)
- Khoa Triết học Tư vấn Trị liệu(master)
- Khoa Phúc lợi xã hội(master)
Kinh tế
- Khoa Kinh tế học(doctor)
- Khoa Quản trị kinh doanh Thông tin(master)
- Khoa Quản trị kinh doanh(master)
- Khoa Thương mại quốc tế(master)
- Khoa Quản trị dịch vụ(master)
- Khoa Thể thao Quản trị kinh doanh(master)
Giáo dục
- Chuyên ngành Giáo dục Hành chính công(master)
- Chuyên ngành Gukeo Giáo dục(master)
- Khoa Giáo dục Thể dục Đời sống(master)
- Khoa Giáo dục thường xuyên(master)
- Chuyên ngành Quốc tế Đa Văn hóa Giáo dục(master)
- Library Science Education Major(master)
Nghệ thuật
- Sports Record Analysis Major(master)
- Khoa Nghệ thuật Tâm lý Trị liệu(master)
- Khoa Âm nhạc Trị liệu(master)
- Khoa Mỹ thuật Lịch sử(master)
- Khoa Âm nhạc ứng dụng(master)
- Khoa Nghệ thuậtpumgamjeong(master)
Y học
- Khoa Trị liệu ngôn ngữ(master)
- Chương trình hợp tác Tâm lý Phục hồi chức năng liên khoa(doctor)
Khác
- Khoa Bảo tàng học(master)
- Khoa Thanh thiếu niên Hướng dẫn(master)
- Chương trình hợp tác Thảm họa An toàn liên khoa(master)
- Chương trình hợp tác Bangsan An ninh liên khoa(master)
- Chuyên ngành Dokseotoronnonsulhuấn luyện(master)
- Khoa Thanh thiếu niên Hướng dẫn(doctor)
Chi phí
Học phí
₩7,737,600 (~₫140,683,636)
Chi phí sinh hoạt
-
TOPIK tối thiểu
-
Tỷ giá chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với thực tế · Cập nhật ngày 2026-07-01
Nhập học
Lệ phí nộp hồ sơ: -Cập nhật lần cuối 2026-09
