
Yonsei University
Gangwon · Tư thục
IEQAS (cấp bằng + tiếng Hàn)Có giảng dạy bằng tiếng AnhKý túc xáViện tiếng Hàn
Thông tin & thống kê trường
- Năm thành lập
- 1978
- Sinh viên
- 6,931
- Sinh viên quốc tế
- 622
- Tỷ lệ việc làm
- 63.1% (2025)
- Tỷ lệ nhập học
- 99.9%
- Tỉ lệ chọi tuyển sinh
- 9.1 : 1
- Sinh viên/giảng viên
- 17
- Học bổng/sinh viên (năm)
- ₩3,898,392 (~₫70,879,855)
- Tỉ lệ chỗ ở ký túc xá
- 57%
- Chỉ tiêu tuyển sinh
- 1,416
- Số sinh viên tốt nghiệp
- 1,573
- Số giảng viên cơ hữu
- 410
- Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo chỉ tiêu)
- 117.14%
- Tỷ lệ giảng viên cơ hữu (theo sinh viên đang học)
- 97.62%
- Tỷ lệ giờ giảng do giảng viên cơ hữu đảm nhiệm
- 57.6%
- Chi phí đào tạo mỗi sinh viên
- ₩26,981,000 (~₫490,563,636)
- Số đầu sách mỗi sinh viên
- 85.7
- Địa chỉ
- 강원 원주시 흥업면 연세대길 1 (매지리, 연세대학교)
- Viện tiếng Hàn
- Trang web viện tiếng Hàn
- KWP27@YONSEI.AC.KR
Ngành học
Nhân văn
- Forensic Science Major(bachelor)
- Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc(bachelor)
- Chuyên ngành Quản lý Công nghiệp Văn hóa(bachelor)
- Chuyên ngành Lịch sử Văn hóa(bachelor)
- Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn học Anh(bachelor)
- Khoa Nhân văn Nội dung(bachelor)
Kỹ thuật
- Khoa học dữ liệu(bachelor)
- Chuyên ngành Khoa học dữ liệu(bachelor)
- Chuyên ngành Vật lý và Kỹ thuật Vật lý(bachelor)
- Chuyên ngành Chăm sóc sức khỏe Dữ liệu lớn(bachelor)
- Chuyên ngành Kỹ thuật Tích hợp Hệ thống Bán dẫn(bachelor)
- Chuyên ngành Bán dẫn Hạ tầng và Môi trường Tích hợp Kỹ thuật(bachelor)
Khoa học tự nhiên
- Molecular Diagnostic Science Major(bachelor)
- Khoa học sự sống Công nghệ(bachelor)
- Chuyên ngành Khoa học sự sống Công nghệ(bachelor)
- Chuyên ngành Hóa học và Hóa Dược(bachelor)
Khoa học xã hội
- Chuyên ngành Quan hệ quốc tế(bachelor)
- Khoa Xã hội Khoa học(bachelor)
- Chuyên ngành Toàn cầu Hành chính công(bachelor)
Kinh tế
- Khoa Quản trị kinh doanh(bachelor)
- Chuyên ngành Kinh tế học(bachelor)
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh(bachelor)
- Chuyên ngành Toàn cầu Công nghiệp Quản trị kinh doanh(bachelor)
- Chuyên ngành Đóng gói và Logistics(bachelor)
Giáo dục
- Khoa Giáo dục đại cương Giáo dục học(bachelor)
Nghệ thuật
- Khoa Thiết kế Nghệ thuật(bachelor)
- Chuyên ngành Kỹ thuật số Media Thiết kế(bachelor)
- Chuyên ngành Thiết kế công nghiệp(bachelor)
- Chuyên ngành Thiết kế truyền thông thị giác(bachelor)
Y học
- Khoa Kỹ thuật hình ảnh y học(bachelor)
- Khoa Y học(bachelor)
- Khoa Dự bị y khoa(bachelor)
- Khoa Y tế công cộng Khoa học(bachelor)
- Chuyên ngành Quản lý Thông tin Y tế(bachelor)
- Khoa Quản lý y tế(bachelor)
Khác
- Khoa Toàn cầu Elriteu(bachelor)
- Gitamojipdanwi(bachelor)
- Khoa Đông Á Quốc tế(bachelor)
- Chuyên ngành Kỹ thuật số Chăm sóc sức khỏe(bachelor)
- Khoa Kỹ thuật số Chăm sóc sức khỏe(bachelor)
- Nhóm ngành Tự do Tích hợp(bachelor)
Chi phí
Học phí
₩9,212,100 (~₫167,492,727)
Chi phí sinh hoạt
-
TOPIK tối thiểu
-
Tỷ giá chỉ mang tính tham khảo và có thể khác với thực tế · Cập nhật ngày 2026-07-01
Nhập học
Lệ phí nộp hồ sơ: -Cập nhật lần cuối 2026-09
